Bộ điều khiển Servo Moons M56S-321ARF, Bộ điều khiển Servo M56S-321ARF,Moons, Driver M56S-321ARF, Servo Moons 5.5kw
- Bộ điều khiển Servo M56S-321ARF thuộc dòng Servo M56S cao cấp của hãng Moons,tích hợp cả STO giúp đảm bảo an toàn cho hệ thống, M56S-317ARF, có đầu vào 3 pha AC 380V, công suất 5.5 Kw, dòng điện định mức 21A, dòng điện cực đại 52.5A, Tích hợp 10DI/ 6D0, 2AI/ 2AO, Jack i.o 50 chân, hỗ trợ chế độ điều khiển vị trí, chế độ điều khiển tốc độ, chế độ điều khiển mô-men xoắn. Tham khảo dòng servo Delta ASD-B3-5543-L tương đương
- M56S-317ARF phù hợp Điều khiển các động cơ servo Moons công suất 5.5~6Kw kw: SM3H-184YTNUK, SM3H-184YTBUK, SM3H-184YTBUV, SM3H-184YTNUV
- Servo Moons M56S-317ARF được sử dụng nhiều trong máy ép thủy lực, máy nhựa, máy bao bì, máy gạch....

1-Thông số chi tiết Bộ điều khiển Servo Moons M56S-321ARF 5.5kw
| Model | M56S-321ARF |
| Công suất | 5.5 Kw |
| Điện áp đầu vào ( Vac) | 380~480VAC |
| Nguồn chính | 380~480VAC ±10%; 50/60Hz 3 Pha |
| Nguồn điều khiển | 380~480VAC ±10%; 50/60Hz , 1 Pha |
| Dòng điện đầu ra ( A) | 21 A |
| Dòng điện max đầu ra (A) | 52.5 A |
| Công suất động cơ tương thích ( W) | 5.5 Kw, 6 Kw |
| Đầu vào tín hiệu số | 10 Đầu vào chung kỹ thuật số cách ly quang học có thể định cấu hình |
| Đầu ra tín hiệu số | 6 Đầu ra kỹ thuật số chung có thể định cấu hình cách ly quang học |
| Đầu vào tín hiệu tương tự | 2 Analog Inputs |
| Đầu ra tín hiệu tương tự | 2 Analog output |
| Đầu vào tín hiệu xung | Optocoupler input: 5 ~ 24V,minimum pulse width 1μs,max. pulse frequency 500KHz Line Receiver input: 5V differential signal,minimum pulse width 0.125μs max. pulse frequency 4MHz |
| Đầu ra tín hiệu xung | Line Driver output: Encoder A、B、Z feedback output Open collector output: Encoder Z phase |
| Đầu ra của bộ mã hóa | Có tích hợp |
| Cổng giao tiếp | USB ,RS485 |
| Bàn phím điều khiển,hiển thị phía trước | 5 phím (MODE, PHẢI, LÊN, XUỐNG, CÀI ĐẶT) |
| Điện trở xả nội | Tích hợp điện trở xả 100W 35 Ohm |
| Phanh động | Có tích hợp |
| STO | Có tích hợp |
| Điều khiển full closed loop | Có |
| Kết nối I.o | Đầu nối jack hàn 50 chân |
| Chế độ điều khiển | Pulse Position Mode Analog Velocity Mode Analog Torque Mode Internal Position Mode Command Torque Mode Internal Torque ModeInternal Velocity Mode Full Closed Loop Control Mode Q Programming Modbus RTU |
| Đầu vào tín hiệu điều khiển | Đặt lại báo động, Giới hạn CW/CCW, Lựa chọn độ lợi, giữ tốc độ bằng không, Dừng khẩn cấp, Giới hạn mô-men xoắn CW/CCW, Giới hạn tốc độ, Đầu vào mục đích chung |
| Đầu ra tín hiệu điều khiển | Ngõ ra cảnh báo Ngõ ra lỗi Servo sẵn sàng Trạng thái bật servo Nhả phanh Đạt vận tốc Đạt mô-men xoắn Đạt vị trí Theo dõi lỗi vị trí động Định vị hoàn tất Phát hiện tốc độ bằng không Trùng khớp vận tốc Trùng khớp mô-men xoắn Giới hạn vận tốc Giới hạn mô-men xoắn Hoàn tất quá trình định vị Giới hạn mềm CW/CCW Ngõ ra đa năng |
| Phản hồi của bộ mã hóa | Có tích hợp |
| Nhiệt độ | Nhiệt độ môi trường: 0°C ~ 55°C (Nếu nhiệt độ môi trường của bộ truyền động servo cao hơn 45°C, vui lòng lắp đặt bộ truyền động ở nơi thông gió tốt) Nhiệt độ lưu trữ: -20°C ~ 65°C |
| Độ ẩm | Cả vận hành và lưu trữ: 10 ~ 85%RH hoặc thấp hơn |
| Độ cao | Không cần giảm tốc độ ở độ cao không quá 1000mGiảm tốc độ 1% cho mỗi 100m bổ sung ở độ cao từ 1000m đến 2000m |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP20 |
| Bảo vệ động cơ | Quá dòng, Quá áp, Dưới áp, Quá nhiệt, Phản hồi bộ mã hóa kém, Quá tải, Quá tốc độ, Lỗi vị trí, STO, Giới hạn CW/CCW, Lỗi độ lệch lai vòng kín hoàn toàn, lỗi giao tiếp |
| Chứng nhận | RoHS, CE, UL |
| Cân nặng kg | 3.8 kg |
2 - Kích thước bộ servo M56S-321ARF
Hình ảnh lắp đặt thực tế bộ Servo 5.5 kw cho máy ép thủy lực




Bình luận